些
tá
- xiēHSK1 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)lượng từvài例: 我们买了一些水果。 – Chúng tôi đã mua một ít hoa quả.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
些
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 些
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 歇 | xiē hiệt | nghỉ ngơi | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.