HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

写

tả
  1. xiěHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từphồn thể 寫
    viết
    例: 我正在写信。 – Tôi đang viết thư.
3
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

写
xiě
tả
viết
冖 che phủ + 与
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
与yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)参与
cānyù · tham gia
Đồng thanh bàng
同声旁
屿yǔ
tự
đảo
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 山 núi
岛屿
dǎoyǔ · đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
泻xiè
tả
chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước
腹泻
fùxiè · tiêu chảy; đi ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 写

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

血xiě
huyết
máuHSK3

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

鞋xié
hài
giàyHSK2
些xiē
tá
vàiHSK4
歇xiē
hiệt
nghỉ ngơiHSK5
斜xié
tà
nghiêng, chéoHSK5
邪xié
tà
tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạHSK7-9
泄xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)HSK7-9
泻xiè
tả
chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảyHSK7-9
卸xiè
tá
dỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác