卸
tá
- xièHSK7–9động từdỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)例: 工人们正忙着从卡车上卸货。 – Công nhân đang bận dỡ hàng từ xe tải xuống.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卸
xiè
tá
dỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 御 | yù ngự | chống lại; chống chọi | 抵御 dǐyù · chống lại; chống chọi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.