拘留
câu lưu
- jūliúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtạm giữ; tạm giam例: 他因酒后驾车被拘留了十天。 – Anh ta bị tạm giữ mười ngày vì lái xe sau khi uống rượu.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拘
jū
câu
扌 tay, động tác tay + 句
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狗 | gǒu cẩu | chó Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 狗 gǒu · chó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拘留
留
liú
lưu
lưu lại, ở lại
田 ruộng + 卯
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聊 | liáo liêu | tán gẫu; trò chuyện Hình bàng: 田 ruộng ≠ 耳 tai | 无聊 wúliáo · nhàm chán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贸 | mào mậu | thương mại Hình bàng: 田 ruộng ≠ 贝 tiền, của cải | 贸易 màoyì · thương mại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柳 | liǔ liễu | cây liễu Hình bàng: 田 ruộng ≠ 木 cây, gỗ | 柳树 liǔshù · cây liễu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溜 | liū lựu | chuồn; lẻn; trượt Hình bàng: 田 ruộng ≠ 氵 nước | 溜达 liūda · đi dạo; đi lang thang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遛 | liù lưu | dắt đi dạo; đi dạo thong thả Hình bàng: 田 ruộng ≠ 辶 đi, di chuyển | 遛 liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘤 | liú lựu | khối u Hình bàng: 田 ruộng ≠ 疒 bệnh | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拘留
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.