苟
cẩu
- gǒuHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025一丝不苟: tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí例: 他工作一丝不苟,从来不出错。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
苟
gǒu
cẩu
艹 cỏ, cây + 句
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狗 | gǒu cẩu | chó Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 犭 thú vật | 狗 gǒu · chó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 攵 đánh, hành động | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拘 | jū câu | tạm giữ; tạm giam Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 拘留 jūliú · tạm giữ; tạm giam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 苟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.