柳树
liễu thụ
- liǔshùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 柳樹cây liễu例: 春天,河边的柳树长出了嫩绿的新芽。 – Mùa xuân, hàng liễu ven sông đâm chồi non xanh mơn mởn.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柳
liǔ
liễu
木 cây, gỗ + 卯
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 留 | liú lưu | lưu lại, ở lại Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 田 ruộng | 留下 liúxia · ở lại; để lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聊 | liáo liêu | tán gẫu; trò chuyện Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 耳 tai | 无聊 wúliáo · nhàm chán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贸 | mào mậu | thương mại Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贸易 màoyì · thương mại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柳树
树
shù
thụ
cây
木 cây, gỗ + 对
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 对 | duì đối | đúng, đối với Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 寸 tấc, tay | 不对 bùduì · không đúng; sai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 柳树
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.