狗
cẩu
- gǒuHSK2danh từchó例: 这只狗很可爱。 – Con chó này rất đáng yêu.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
狗
gǒu
cẩu
chó
犭 thú vật + 句
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拘 | jū câu | tạm giữ; tạm giam Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay | 拘留 jūliú · tạm giữ; tạm giam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.