汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

肿瘤

trũng lựu
  1. zhǒngliúHSK7–9danh từphồn thể 腫瘤
    khối u
    例: 医生说这个肿瘤是良性的,不用担心。 – Bác sĩ nói khối u này là lành tính, không cần lo lắng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

肿
zhǒng
trũng
sưng
月 trăng; thịt, cơ thể + 中
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
中zhōng
trung
giữa; trong
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 丨
中国
Zhōngguó · Trung Quốc
Đồng thanh bàng
同声旁
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại
分钟
fēnzhōng · phút
Đồng thanh bàng
同声旁
种zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giống
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa
各种
gèzhǒng · các loại, đủ loại
Đồng thanh bàng
同声旁
冲chōng
xung
xông, xô đẩy
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 冫 băng, lạnh
冲动
chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
忠zhōng
trung
lòng trung thành; trung thành
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忠心
zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành
Đồng thanh bàng
同声旁
衷zhōng
trung
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 衣 áo quần
初衷
chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
仲zhòng
trọng
trọng tài (phân xử tranh chấp)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người
仲裁
zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肿瘤
瘤
liú
lựu
疒 bệnh + 留
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
留liú
lưu
lưu lại, ở lại
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 田 ruộng
留下
liúxia · ở lại; để lại
Đồng thanh bàng
同声旁
溜liū
lựu
chuồn; lẻn; trượt
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước
溜达
liūda · đi dạo; đi lang thang
Đồng thanh bàng
同声旁
遛liù
lưu
dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 辶 đi, di chuyển
遛
liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肿瘤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác