聊
liêu
- liáoHSK6động từtán gẫu; trò chuyện例: 有空来我家坐坐,我们好好聊聊。 – Rảnh thì đến nhà tôi chơi, chúng ta trò chuyện cho thỏa.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
聊
liáo
liêu
tán gẫu; trò chuyện
耳 tai + 卯
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 留 | liú lưu | lưu lại, ở lại Hình bàng: 耳 tai ≠ 田 ruộng | 留下 liúxia · ở lại; để lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贸 | mào mậu | thương mại Hình bàng: 耳 tai ≠ 贝 tiền, của cải | 贸易 màoyì · thương mại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柳 | liǔ liễu | cây liễu Hình bàng: 耳 tai ≠ 木 cây, gỗ | 柳树 liǔshù · cây liễu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 聊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.