句子
cú tử
- jùziHSK2danh từcâu例: 请你用这个词语造句子。 – Hãy dùng từ này để đặt câu.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
句
jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)
口 miệng, nói, ăn + 勹
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 狗 | gǒu cẩu | chó Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 狗 gǒu · chó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拘 | jū câu | tạm giữ; tạm giam Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 拘留 jūliú · tạm giữ; tạm giam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旬 | xún tuần | tuần (mười ngày); mười năm tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 上旬 shàngxún · thượng tuần (mười ngày đầu tháng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甸 | diàn điện | nặng trĩu; trĩu nặng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 田 ruộng | 沉甸甸 chéndiàndiàn · nặng trĩu; trĩu nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 句子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 句子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 橘子 | júzi quýt tử | quả quýt | HSK7-9 |