汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

座谈会

tọa đàm hội
  1. zuòtánhuìHSK6danh từphồn thể 座談會
    buổi tọa đàm
    例: 学校举办了一场关于就业的座谈会。 – Nhà trường tổ chức một buổi tọa đàm về việc làm.
30
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

座
zuò
tọa
tòa
广 mái nhà rộng + 坐
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
坐zuò
toạ
ngồi
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 土 đất
请坐
qǐng zuò · mời ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
挫cuò
toả
gặp trắc trở; thất bại
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay
受挫
shòucuò · gặp trắc trở; thất bại
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 氐
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 大
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 林
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 予
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
府fǔ
phủ
chính phủ
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 付
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
库kù
khố
kho
Bộ kiện trong: 坐 ≠ 车
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 座谈会
谈
tán
đàm
nói chuyện
讠 lời nói + 炎
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淡dàn
đạm
nhạt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước
淡水
dànshuǐ · nước ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
炎yán
viêm
viêm phổi肺炎
fèiyán · viêm phổi
Đồng thanh bàng
同声旁
毯tǎn
thảm
thảm
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 毛 lông
地毯
dìtǎn · thảm
Đồng thanh bàng
同声旁
痰tán
đàm
đờm
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh
痰
tán · đờm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 座谈会
会
huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
人 người + 云
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
动dòng
động
động; cử động; di chuyển
Hình bàng: 人 người ≠ 力 sức
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 人 người ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Hình bàng: 人 người ≠ 辶 đi, di chuyển
运动
yùndòng · vận động
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Hình bàng: 人 người ≠ 尸 thân người, nhà
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Đồng thanh bàng
同声旁
绘huì
hội
hội họa; vẽ tranh
Hình bàng: 人 người ≠ 纟 tơ, sợi
绘画
huìhuà · hội họa; vẽ tranh
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 人 người ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 人 người ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 人 người ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 人 người ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 座谈会

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác