痰
đàm
- tánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từđờm例: 他感冒了,嗓子里总是有痰。 – Anh ấy bị cảm, trong họng lúc nào cũng có đờm.
4
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
痰
tán
đàm
đờm
疒 bệnh + 炎
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谈 | tán đàm | nói chuyện Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 讠 lời nói | 谈话 tánhuà · nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淡 | dàn đạm | nhạt Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước | 淡水 dànshuǐ · nước ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炎 | yán viêm | viêm phổi | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 毛 lông | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 痰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.