绘画
hội họa
- huìhuàHSK6động từphồn thể 繪畫hội họa; vẽ tranh例: 她从小就对绘画很感兴趣。 – Từ nhỏ cô ấy đã rất hứng thú với hội họa.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绘
huì
hội
纟 tơ, sợi + 会
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绘画
画
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 绘画
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.