酝酿
uấn nhưỡng
- yùnniàngHSK7–9động từphồn thể 醞釀ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước例: 这个计划已经酝酿了很久,终于要实施了。 – Kế hoạch này đã được thai nghén từ lâu, cuối cùng sắp được thực hiện.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酝
yùn
uấn
酉 rượu + 云
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 动 | dòng động | động; cử động; di chuyển Hình bàng: 酉 rượu ≠ 力 sức | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 酉 rượu ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 云 | yún vân | mây Hình bàng: 酉 rượu ≠ 二 hai | 多云 duōyún · nhiều mây (thời tiết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Hình bàng: 酉 rượu ≠ 辶 đi, di chuyển | 运动 yùndòng · vận động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Hình bàng: 酉 rượu ≠ 尸 thân người, nhà | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耘 | yún vân | cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp Hình bàng: 酉 rượu ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魂 | hún hồn | hồn; linh hồn; tinh thần Hình bàng: 酉 rượu ≠ 鬼 ma quỷ | 灵魂 línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坛 | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) Hình bàng: 酉 rượu ≠ 土 đất | 论坛 lùntán · diễn đàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 酝酿
酿
niàng
nhưỡng
酉 rượu + 良
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娘 | niáng nương | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ Hình bàng: 酉 rượu ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浪 | làng lãng | sóng; phóng túng Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước | 浪费 làngfèi · lãng phí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 良 | liáng lương | tốt; lành; (văn) rất Hình bàng: 酉 rượu ≠ 艮 | 良好 liánghǎo · tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粮 | liáng lương | lương thực Hình bàng: 酉 rượu ≠ 米 gạo | 粮食 liángshi · lương thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狼 | láng lang | chó sói Hình bàng: 酉 rượu ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 酝酿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.