层
tầng
- céngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3lượng từphồn thể 層tầng例: 我住在三层。 – Tôi sống ở tầng ba.
23
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
层
céng
tầng
tầng
尸 thân người, nhà + 云
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 动 | dòng động | động; cử động; di chuyển Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 力 sức | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 云 | yún vân | mây Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 二 hai | 多云 duōyún · nhiều mây (thời tiết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 运动 yùndòng · vận động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耘 | yún vân | cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魂 | hún hồn | hồn; linh hồn; tinh thần Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 鬼 ma quỷ | 灵魂 línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坛 | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 土 đất | 论坛 lùntán · diễn đàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酝 | yùn uấn | ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 酉 rượu | 酝酿 yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 云 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 云 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 云 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 云 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 层
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 曾 | céng tằng | đã từng | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 蹭 | cèng thặng | cọ, quẹt; lề mề; (khẩu ngữ) ăn chực, đi ké | HSK7-9 |