崇尚
sùng thượng
- chóngshàngHSK7–9động từtôn sùng; đề cao例: 这个民族崇尚勤劳和节俭。 – Dân tộc này đề cao sự cần cù và tiết kiệm.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
崇
chóng
sùng
山 núi + 宗
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 综 | zōng tổng | tổng hợp Hình bàng: 山 núi ≠ 纟 tơ, sợi | 综合 zōnghé · tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 山 núi ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 山 núi ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 山 núi ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崇尚
尚
shàng
thượng
vẫn; còn (văn viết); coi trọng
8 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 躺 | tǎng thảng | nằm | 躺 tǎng · nằm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敞 | chǎng sưởng | mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | 敞开 chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淌 | tǎng thảng | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) | 流淌 liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倘 | tǎng thảng | nếu như; giả sử | 倘若 tǎngruò · nếu như; giả sử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崇尚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.