躺
thảng
- tǎngHSK4động từnằm例: 我喜欢躺在沙发上看书。 – Tôi thích nằm trên sofa đọc sách.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
躺
tǎng
thảng
nằm
身 thân thể + 尚
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尚 | shàng thượng | vẫn; còn (văn viết); coi trọng | 高尚 gāoshàng · cao thượng, cao quý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Hình bàng: 身 thân thể ≠ 走 chạy, đi | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敞 | chǎng sưởng | mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế Hình bàng: 身 thân thể ≠ 攵 đánh, hành động | 敞开 chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淌 | tǎng thảng | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) Hình bàng: 身 thân thể ≠ 氵 nước | 流淌 liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倘 | tǎng thảng | nếu như; giả sử Hình bàng: 身 thân thể ≠ 亻 người | 倘若 tǎngruò · nếu như; giả sử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 躺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 淌 | tǎng thảng | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.