综合
tổng hợp
- zōnghéHSK4động từphồn thể 綜合tổng hợp例: 这次考试的内容是综合的。 – Nội dung kỳ thi lần này mang tính tổng hợp.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
综
zōng
tổng
纟 tơ, sợi + 宗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崇 | chóng sùng | sùng bái; tôn sùng; hâm mộ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi | 崇拜 chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 综合
合
hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
口 miệng, nói, ăn + 亼
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 给 | gěi cấp | đưa cho, cho Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 答 | dá đáp | trả lời, đáp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre | 回答 huídá · trả lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拿 | ná na | cầm, lấy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay | 拿出 náchū · lấy ra; đưa ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哈 | hā ha | ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哈哈 hāhā · ha ha (tiếng cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盒 | hé hạp | hộp; (lượng từ) hộp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng | 盒饭 héfàn · cơm hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拾 | shí thập | nhặt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 收拾 shōushi · dọn dẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恰 | qià kháp | thỏa đáng; thích hợp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 恰当 qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸽 | gē cáp | chim bồ câu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim | 鸽子 gēzi · chim bồ câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洽 | qià hiệp | đàm phán; thương lượng; trao đổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 洽谈 qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 综合
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 总和 | zǒnghé tổng hòa | tổng số; tổng cộng; tổng hòa | HSK7-9 |