汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

棕色

tông sắc
  1. zōngsèHSK6danh từ
    màu nâu
    例: 我最喜欢的颜色是棕色。 – Màu tôi thích nhất là màu nâu.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

棕
zōng
tông
木 cây, gỗ + 宗
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
综zōng
tổng
tổng hợp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
综合
zōnghé · tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
崇chóng
sùng
sùng bái; tôn sùng; hâm mộ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi
崇拜
chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
粽zòng
tống
bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 米 gạo
粽子
zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棕色
色
sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
⺈ dao + 巴
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爸bà
bả
bố
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 父 cha
爸爸
bàba · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
吧bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 口 miệng, nói, ăn
酒吧
jiǔbā · quán ba
Đồng thanh bàng
同声旁
爬pá
pa
leo; bò
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 爪 móng vuốt
爬山
pá shān · leo núi
Đồng thanh bàng
同声旁
把bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay
把握
bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
绝jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 纟 tơ, sợi
绝对
juéduì · tuyệt đối
Đồng thanh bàng
同声旁
巴bā
ba
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
疤bā
ba
vết sẹo
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 疒 bệnh
疤
bā · vết sẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
芭bā
ba
múa ba lê
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 艹 cỏ, cây
芭蕾
bālěi · múa ba lê
Đồng thanh bàng
同声旁
靶bǎ
bả
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 革 da thuộc
靶子
bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 棕色

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác