HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

粽

tống
  1. zòngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    粽子: bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
    例: 端午节的时候,人们吃粽子、赛龙舟。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

粽
zòng
tống
米 gạo + 宗
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
综zōng
tổng
tổng hợp
Hình bàng: 米 gạo ≠ 纟 tơ, sợi
综合
zōnghé · tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 米 gạo ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
棕zōng
tông
màu nâu
Hình bàng: 米 gạo ≠ 木 cây, gỗ
棕色
zōngsè · màu nâu
Đồng thanh bàng
同声旁
崇chóng
sùng
sùng bái; tôn sùng; hâm mộ
Hình bàng: 米 gạo ≠ 山 núi
崇拜
chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 粽

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác