粽
tống
- zòngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025粽子: bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)例: 端午节的时候,人们吃粽子、赛龙舟。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
粽
zòng
tống
米 gạo + 宗
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 综 | zōng tổng | tổng hợp Hình bàng: 米 gạo ≠ 纟 tơ, sợi | 综合 zōnghé · tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 米 gạo ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 米 gạo ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崇 | chóng sùng | sùng bái; tôn sùng; hâm mộ Hình bàng: 米 gạo ≠ 山 núi | 崇拜 chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 粽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.