宗
tông
- zōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9lượng từvụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái例: 这是一宗金额巨大的交易。 – Đây là một vụ giao dịch có giá trị rất lớn.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宗
zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
宀 mái nhà + 示
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 示 | shì thị | biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 二 hai | 表示 biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 际 | jì tế | quốc tế Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 国际 guójì · quốc tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 标 | biāo tiêu | đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 标题 biāotí · tiêu đề, đầu đề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 综 | zōng tổng | tổng hợp Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 综合 zōnghé · tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棕 | zōng tông | màu nâu Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 棕色 zōngsè · màu nâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崇 | chóng sùng | sùng bái; tôn sùng; hâm mộ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 山 núi | 崇拜 chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 总 | zǒng tổng | luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc | HSK3 |