棕
tông
- zōngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025棕色: màu nâu例: 我最喜欢的颜色是棕色。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棕
zōng
tông
木 cây, gỗ + 宗
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 综 | zōng tổng | tổng hợp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 综合 zōnghé · tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崇 | chóng sùng | sùng bái; tôn sùng; hâm mộ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi | 崇拜 chóngbài · sùng bái; tôn sùng; hâm mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粽 | zòng tống | bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 米 gạo | 粽子 zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.