倘若
thảng nhược
- tǎngruòHSK7–9liên từnếu như; giả sử例: 倘若明天下雨,比赛就推迟举行。 – Nếu ngày mai trời mưa, trận đấu sẽ được hoãn lại.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倘
tǎng
thảng
亻 người + 尚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尚 | shàng thượng | vẫn; còn (văn viết); coi trọng | 高尚 gāoshàng · cao thượng, cao quý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躺 | tǎng thảng | nằm Hình bàng: 亻 người ≠ 身 thân thể | 躺 tǎng · nằm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Hình bàng: 亻 người ≠ 走 chạy, đi | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敞 | chǎng sưởng | mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế Hình bàng: 亻 người ≠ 攵 đánh, hành động | 敞开 chǎngkāi · mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淌 | tǎng thảng | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 流淌 liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倘若
若
ruò
nhược
nếu; nếu như
艹 cỏ, cây + 右
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 右 | yòu hữu | phải; bên phải | 右边 yòubian · bên phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诺 | nuò nặc | hứa; cam kết; lời hứa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 承诺 chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佑 | yòu hựu | phù hộ; che chở Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 保佑 bǎoyòu · phù hộ; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匿 | nì nặc | cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 匚 cái hộp | 藏匿 cángnì · cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惹 | rě nhạ | gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 惹 rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倘若
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.