敞开
sưởng khai
- chǎngkāiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 敞開mở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế例: 我们敞开心扉,聊了整整一个晚上。 – Chúng tôi mở lòng với nhau, trò chuyện trọn cả một buổi tối.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敞
chǎng
sưởng
攵 đánh, hành động + 尚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尚 | shàng thượng | vẫn; còn (văn viết); coi trọng | 高尚 gāoshàng · cao thượng, cao quý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躺 | tǎng thảng | nằm Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 身 thân thể | 躺 tǎng · nằm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 走 chạy, đi | 趟 tàng · chuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淌 | tǎng thảng | chảy (nước, mồ hôi, nước mắt) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 氵 nước | 流淌 liútǎng · chảy (róc rách, êm đềm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倘 | tǎng thảng | nếu như; giả sử Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 亻 người | 倘若 tǎngruò · nếu như; giả sử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敞开
开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 形 | xíng hình | hình; hình dạng Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn | 形成 xíngchéng · hình thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敞开
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.