千钧一发
thiên quân nhất phát
- qiānjūn-yīfàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 千鈞一髮ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp例: 在这千钧一发的时刻,他一把拉住了孩子。 – Vào thời khắc ngàn cân treo sợi tóc ấy, anh ấy đã kịp kéo đứa bé lại.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
千
qiān
thiên
nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 干 | gàn can | khô | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Chữ hình cận 形近字 |
| 于 | yú vu | ở; vào (lúc); so với (văn viết) | 等于 děngyú · bằng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 千钧一发
钧
jūn
quân
钅 kim loại + 匀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 均 | jūn quân | đều; đồng đều Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất | 平均 píngjūn · trung bình, bình quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匀 | yún vân | đều; đồng đều Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 勹 bọc lại | 均匀 jūnyún · đều; đồng đều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 韵 | yùn vận | vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 音 âm thanh | 韵味 yùnwèi · vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 千钧一发
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 千钧一发
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 千钧一发
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.