HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

千钧一发

thiên quân nhất phát
  1. qiānjūn-yīfàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 千鈞一髮
    ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
    例: 在这千钧一发的时刻,他一把拉住了孩子。 – Vào thời khắc ngàn cân treo sợi tóc ấy, anh ấy đã kịp kéo đứa bé lại.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

千
qiān
thiên
nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
重zhòng
trọng
nặng重要
zhòngyào · quan trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)拆迁
chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
纤xiān
tiêm
sợi hóa học; sợi tổng hợp化纤
huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
歼jiān
tiêm
tiêu diệt; diệt sạch歼灭
jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
于yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)等于
děngyú · bằng
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 千钧一发
钧
jūn
quân
钅 kim loại + 匀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
均jūn
quân
đều; đồng đều
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất
平均
píngjūn · trung bình, bình quân
Đồng thanh bàng
同声旁
匀yún
vân
đều; đồng đều
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 勹 bọc lại
均匀
jūnyún · đều; đồng đều
Đồng thanh bàng
同声旁
韵yùn
vận
vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 音 âm thanh
韵味
yùnwèi · vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 千钧一发
一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 千钧一发
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 千钧一发

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác