平均
bình quân
- píngjūnHSK4động từ / tính từtrung bình, bình quân例: 平均每人有三本书。 – Trung bình mỗi người có ba cuốn sách.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 干 ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 平均
均
jūn
quân
đều; đồng đều
土 đất + 匀
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 匀 | yún vân | đều; đồng đều Hình bàng: 土 đất ≠ 勹 bọc lại | 均匀 jūnyún · đều; đồng đều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钧 | jūn quân | ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại | 千钧一发 qiānjūn-yīfà · ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 韵 | yùn vận | vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị Hình bàng: 土 đất ≠ 音 âm thanh | 韵味 yùnwèi · vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 平均
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.