别提了
biệt đề liễu
- biétí leHSK7–9phồn thể 別提了đừng nhắc nữa; khỏi phải nói (rất…)例: 昨天的考试别提了,一半的题都没做完。 – Bài thi hôm qua đừng nhắc nữa, một nửa số câu còn chưa làm xong.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
别
bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
刂 dao, cắt + 另
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拐 | guǎi quải | rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 拐弯 guǎiwān · rẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 别提了
提
tí
đề
đề ra
扌 tay, động tác tay + 是
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 别提了
了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辽 | liáo liêu | bao la; rộng lớn | 辽阔 liáokuò · bao la; rộng lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 别提了
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.