HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

另

linh
  1. lìngHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4đại từ / phó từ
    khác; ngoài ra; riêng
    例: 这件事我们另找时间再谈吧。 – Chuyện này chúng ta tìm lúc khác nói tiếp nhé.
10
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

另
lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
口 miệng, nói, ăn + 力
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 田 ruộng
男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
别bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
别的
biéde · khác; cái khác
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 穴 hang, lỗ
穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 幺 nhỏ bé
幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
拐guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
拐弯
guǎiwān · rẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 虍 vằn hổ
俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 另

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnhHSK5

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

零líng
linh
không (số 0)HSK1
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫnHSK3
铃líng
linh
chuôngHSK5
灵líng
linh
nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác