HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

是

thị
  1. shìHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từ
    là, thì
    例: 这是一本好书。 – Đây là một cuốn sách hay.
4
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
提tí
đề
đề ra提出
tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
Đồng thanh bàng
同声旁
题tí
đề
câu hỏi, đề bài难题
nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải
Đồng thanh bàng
同声旁
堤dī
đê
đê堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 是

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

事shì
sự
việc; chuyệnHSK1
试shì
thí
thửHSK1
市shì
thị
thành phố; chợHSK2
室shì
thất
phòngHSK3
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thứcHSK5

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)HSK7-9
十shí
thập
mườiHSK1
时shí
thời
lúc, khi; giờHSK3
使shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến choHSK3
诗shī
thi
thơHSK4
湿shī
thấp
ướt, ẩmHSK4
拾shí
thập
nhặtHSK5
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thứcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác