拐弯
quải loan
- guǎiwānHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 拐彎rẽ例: 车子在路上拐弯了。 – Chiếc xe đã rẽ trên đường.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拐
guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
扌 tay, động tác tay + 另
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 别 | bié biệt | đừng, chớ; khác (cái khác) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拐弯
弯
wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
弓 cái cung + 亦
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 变 | biàn biến | thay đổi; biến đổi; trở nên Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 又 tay | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恋 | liàn luyến | yêu đương Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恋爱 liàn'ài · yêu đương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湾 | wān loan | vịnh Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 氵 nước | 海湾 hǎiwān · vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | 不亦乐乎 bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迹 | jì tích | tuyệt tích; biến mất hẳn Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 辶 đi, di chuyển | 绝迹 juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孪 | luán loan | sinh đôi; song sinh Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 子 con | 孪生 luánshēng · sinh đôi; song sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛮 | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ | 野蛮 yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拐弯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.