HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

公务员

công vụ viên
  1. gōngwùyuánHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 公務員
    công chức
    例: 他考上了公务员,工作很稳定。 – Anh ấy thi đỗ công chức, công việc rất ổn định.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

公
gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
八 tám, chia + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
松sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 木 cây, gỗ
放松
fàngsōng · thư giãn
Đồng thanh bàng
同声旁
翁wēng
ông
phú ông; người giàu có
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 羽 lông vũ, cánh
富翁
fùwēng · phú ông; người giàu có
Đồng thanh bàng
同声旁
颂sòng
tụng
ca ngợi; ca tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 页 đầu
歌颂
gēsòng · ca ngợi; ca tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
讼sòng
tụng
kiện tụng; tố tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 讠 lời nói
诉讼
sùsòng · kiện tụng; tố tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 公务员
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
各gè
các
các
Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
雾wù
vụ
sương mù
Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết
雾
wù · sương mù
Đồng thanh bàng
同声旁
冬dōng
đông
mùa đông冬天
dōngtiān · mùa đông
Chữ hình cận
形近字
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 公务员
员
yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
口 miệng, nói, ăn + 贝
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
贝bèi
bối
bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 人 người
宝贝
bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
圆yuán
viên
hình tròn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
损sǔn
tổn
làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
损害
sǔnhài · làm tổn hại, gây hại
Đồng thanh bàng
同声旁
坝bà
bá
đập (nước); đê
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất
堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
狈bèi
bái
thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
勋xūn
huân
huân chương
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 力 sức
勋章
xūnzhāng · huân chương
Đồng thanh bàng
同声旁
陨yǔn
vẫn
thiên thạch
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陨石
yǔnshí · thiên thạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 公务员

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác