颂
tụng
- sòngHSK7–9歌颂: ca ngợi; ca tụng例: 这首诗歌颂了母亲伟大的爱。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颂
sòng
tụng
页 đầu + 公
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 公 | gōng công | công, chung (của tập thể); (động vật) đực Hình bàng: 页 đầu ≠ 八 tám, chia | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 松 | sōng tung | lỏng; nới lỏng, thả lỏng Hình bàng: 页 đầu ≠ 木 cây, gỗ | 放松 fàngsōng · thư giãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翁 | wēng ông | phú ông; người giàu có Hình bàng: 页 đầu ≠ 羽 lông vũ, cánh | 富翁 fùwēng · phú ông; người giàu có | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讼 | sòng tụng | kiện tụng; tố tụng Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 诉讼 sùsòng · kiện tụng; tố tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.