富翁
phú ông
- fùwēngHSK7–9danh từphú ông; người giàu có例: 他靠买彩票一夜之间成了百万富翁。 – Anh ta nhờ mua xổ số mà sau một đêm trở thành triệu phú.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
富
fù
phú
giàu
宀 mái nhà + 畐
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幅 | fú phúc | bức (lượng từ cho tranh) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 巾 khăn, vải | 幅度 fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 副 | fù phó | phó; phụ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 刂 dao, cắt | 副本 fùběn · bản sao; bản phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辐 | fú phúc | bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 车 xe | 辐射 fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 富翁
翁
wēng
ông
羽 lông vũ, cánh + 公
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 公 | gōng công | công, chung (của tập thể); (động vật) đực Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 八 tám, chia | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 松 | sōng tung | lỏng; nới lỏng, thả lỏng Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 木 cây, gỗ | 放松 fàngsōng · thư giãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颂 | sòng tụng | ca ngợi; ca tụng Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 页 đầu | 歌颂 gēsòng · ca ngợi; ca tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讼 | sòng tụng | kiện tụng; tố tụng Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 讠 lời nói | 诉讼 sùsòng · kiện tụng; tố tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 富翁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.