狼狈
lang bái
- lángbèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 狼狽thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác例: 突然下起大雨,没带伞的我被淋得很狼狈。 – Trời bỗng đổ mưa to, tôi không mang ô nên bị ướt sũng trông rất thảm hại.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
狼
láng
lang
chó sói
犭 thú vật + 良
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娘 | niáng nương | mẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浪 | làng lãng | sóng; phóng túng Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước | 浪费 làngfèi · lãng phí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 良 | liáng lương | tốt; lành; (văn) rất Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艮 | 良好 liánghǎo · tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粮 | liáng lương | lương thực Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 米 gạo | 粮食 liángshi · lương thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酿 | niàng nhưỡng | ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 酉 rượu | 酿造 niàngzào · ủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狼狈
狈
bèi
bái
犭 thú vật + 贝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狼狈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.