HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

勋章

huân chương
  1. xūnzhāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 勛章
    huân chương
    例: 这位老科学家被授予了国家最高荣誉勋章。 – Nhà khoa học lão thành này được trao tặng huân chương vinh dự cao nhất của nhà nước.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

勋
xūn
huân
力 sức + 员
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn
成员
chéngyuán · thành viên
Đồng thanh bàng
同声旁
圆yuán
viên
hình tròn
Hình bàng: 力 sức ≠ 囗 vây quanh
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
损sǔn
tổn
làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc
Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay
损害
sǔnhài · làm tổn hại, gây hại
Đồng thanh bàng
同声旁
陨yǔn
vẫn
thiên thạch
Hình bàng: 力 sức ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陨石
yǔnshí · thiên thạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 勋章
章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
早zǎo
tảo
sớm; chào buổi sáng
Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian
早饭
zǎofàn · bữa sáng
Đồng thanh bàng
同声旁
草cǎo
thảo
cỏ
Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây
草地
cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
障zhàng
chướng
sự cố; trục trặc; hỏng hóc
Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
故障
gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc
Đồng thanh bàng
同声旁
彰zhāng
chương
biểu dương; tuyên dương
Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn
表彰
biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 勋章

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác