陨石
vẫn thạch
- yǔnshíHSK7–9danh từphồn thể 隕石thiên thạch例: 科学家在沙漠里发现了一块巨大的陨石。 – Các nhà khoa học đã phát hiện một khối thiên thạch khổng lồ trong sa mạc.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陨
yǔn
vẫn
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 员
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 囗 vây quanh | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 损 | sǔn tổn | làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 损害 sǔnhài · làm tổn hại, gây hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勋 | xūn huân | huân chương Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 力 sức | 勋章 xūnzhāng · huân chương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陨石
石
shí
thạch
丆 + 口
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拓 | tuò thác | khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) Hình bàng: 丆 ≠ 扌 tay, động tác tay | 开拓 kāituò · khai phá; mở rộng; khai thác (thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岩 | yán nham | đá; nham thạch Hình bàng: 丆 ≠ 山 núi | 岩石 yánshí · đá; nham thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陨石
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.