诉讼
tố tụng
- sùsòngHSK7–9động từphồn thể 訴訟kiện tụng; tố tụng例: 双方协商不成,只好通过诉讼解决纠纷。 – Hai bên thương lượng không thành, đành phải giải quyết tranh chấp qua kiện tụng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诉
sù
tố
讠 lời nói + 斥
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拆 | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 拆除 chāichú · phá dỡ, tháo dỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斥 | chì xích | tràn ngập; đầy rẫy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 斤 cái rìu | 充斥 chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 诉讼
讼
sòng
tụng
讠 lời nói + 公
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 公 | gōng công | công, chung (của tập thể); (động vật) đực Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 八 tám, chia | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 松 | sōng tung | lỏng; nới lỏng, thả lỏng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 放松 fàngsōng · thư giãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翁 | wēng ông | phú ông; người giàu có Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 羽 lông vũ, cánh | 富翁 fùwēng · phú ông; người giàu có | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颂 | sòng tụng | ca ngợi; ca tụng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu | 歌颂 gēsòng · ca ngợi; ca tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诉讼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.