狈
bái
- bèiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025狼狈: thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác例: 突然下起大雨,没带伞的我被淋得很狼狈。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
狈
bèi
bái
犭 thú vật + 贝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.