先进
tiên tiến
- xiānjìnHSK3tính từ / danh từphồn thể 先進tiên tiến例: 这家医院有很先进的设备。 – Bệnh viện này có thiết bị rất tiên tiến.
30
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
先
xiān
tiên
trước; trước tiên
儿 người + 牛
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 儿 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洗 | xǐ tẩy | rửa Hình bàng: 儿 người ≠ 氵 nước | 洗手间 xǐshǒujiān · nhà vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) Hình bàng: 儿 người ≠ 亻 người | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 选 | xuǎn tuyển | chọn; lựa; bầu Hình bàng: 儿 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 选手 xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 儿 người ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 先进
进
jìn
tiến
vào
辶 đi, di chuyển + 井
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 讲 | jiǎng giảng | nói, giảng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 讲话 jiǎnghuà · nói chuyện; phát biểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 井 | jǐng tỉnh | giếng | 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耕 | gēng canh | cày (ruộng); cày cấy Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阱 | jǐng tỉnh | cái bẫy; cạm bẫy Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陷阱 xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 井 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 井 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 井 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 井 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 井 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 井 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 井 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 井 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 先进
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 现金 | xiànjīn hiện kim | tiền mặt | HSK3 |