牛奶
ngưu nãi
- niúnǎiHSK1danh từsữa bò例: 我每天早上喝牛奶。 – Sáng nào tôi cũng uống sữa bò.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牛
niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 午 | wǔ ngọ | buổi sáng | 上午 shàngwǔ · buổi sáng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 牛奶
奶
nǎi
nãi
sữa
女 phụ nữ + 乃
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 子 con | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牛奶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 奶牛 | nǎiniú nãi ngưu | bò sữa | HSK6 |