汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

专卖店

chuyên mại điếm
  1. zhuānmàidiànHSK7–9danh từphồn thể 專賣店
    cửa hàng chuyên doanh; cửa hàng chính hãng
    例: 这双运动鞋是在专卖店买的,肯定是正品。 – Đôi giày thể thao này mua ở cửa hàng chính hãng, chắc chắn là hàng thật.
33
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
转zhuǎn
chuyển
chuyển转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
传chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền传播
chuánbō · lan truyền, lây lan
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 专卖店
卖
mài
mại
bán
十 mười + 买
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
读dú
độc
đọc
Hình bàng: 十 mười ≠ 讠 lời nói
读书
dúshū · đọc sách; đi học
Đồng thanh bàng
同声旁
续xù
tục
nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
Hình bàng: 十 mười ≠ 纟 tơ, sợi
持续
chíxù · kéo dài, tiếp tục
Đồng thanh bàng
同声旁
赎shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Hình bàng: 十 mười ≠ 贝 tiền, của cải
赎
shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Đồng thanh bàng
同声旁
买mǎi
mãi
mua购买
gòumǎi · mua
Chữ hình cận
形近字
头tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)点头
diǎntóu · gật đầu
Chữ hình cận
形近字
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 专卖店
店
diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
广 mái nhà rộng + 占
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
点diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 灬 lửa
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
站zhàn
trạm
đứng, trạm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 立 đứng
车站
chēzhàn · bến xe; nhà ga
Đồng thanh bàng
同声旁
占zhàn
chiêm
chiếm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 口 miệng, nói, ăn
占线
zhànxiàn · (điện thoại) máy bận
Đồng thanh bàng
同声旁
贴tiē
thiếp
dán
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 贝 tiền, của cải
补贴
bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
战zhàn
chiến
thách thức
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 戈 vũ khí
挑战
tiǎozhàn · thách thức
Đồng thanh bàng
同声旁
粘zhān
niêm
dán; dính
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 米 gạo
粘贴
zhāntiē · dán
Đồng thanh bàng
同声旁
钻zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 钅 kim loại
钻研
zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
帖tiě
thiệp
thiếp mời
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 巾 khăn, vải
请帖
qǐngtiě · thiếp mời
Đồng thanh bàng
同声旁
沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 氵 nước
沾光
zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké
Đồng thanh bàng
同声旁
惦diàn
điếm
nhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 忄 tim, tình cảm
惦记
diànjì · nhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 占 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 占 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 专卖店

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác