砖
chuyên
- zhuānHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 磚gạch例: 这座老房子是用红砖砌成的。 – Ngôi nhà cũ này được xây bằng gạch đỏ.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
砖
zhuān
chuyên
gạch
石 đá + 专
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển Hình bàng: 石 đá ≠ 车 xe | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 石 đá ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 砖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.