转变
chuyển biến
- zhuǎnbiànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 轉變chuyển biến例: 这次转变对公司很重要。 – Sự chuyển biến lần này rất quan trọng với công ty.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转变
变
biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
又 tay + 亦
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh Hình bàng: 又 tay ≠ 弓 cái cung | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恋 | liàn luyến | yêu đương Hình bàng: 又 tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恋爱 liàn'ài · yêu đương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | 不亦乐乎 bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迹 | jì tích | tuyệt tích; biến mất hẳn Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 绝迹 juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孪 | luán loan | sinh đôi; song sinh Hình bàng: 又 tay ≠ 子 con | 孪生 luánshēng · sinh đôi; song sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛮 | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ Hình bàng: 又 tay ≠ 虫 sâu bọ | 野蛮 yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转变
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 转弯 | zhuǎnwān chuyển loan | rẽ, quẹo | HSK4 |