转
chuyển
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.zhuǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 轉chuyển例: 请把椅子转过来。 – Hãy xoay cái ghế lại đây.
- 2.zhuànHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 轉quay, xoay tròn例: 他说地球绕着太阳转。 – Ông ấy nói Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 砖 | zhuān chuyên | gạch | HSK7-9 |