厘米
li mễ
- límǐHSK4lượng từphồn thể 釐米cm例: 这个桌子的高度是五十厘米。 – Chiều cao của cái bàn này là 50 cm.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
厘
lí
li
厂 sườn núi, xưởng + 里
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 理 | lǐ lý | để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 王 ngọc, đá quý | 道理 dàolǐ · đạo lý, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 压 | yā áp | đè, ép, nén Bộ kiện trong: 里 ≠ 圡 | 压力 yālì · áp lực | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 里 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Bộ kiện trong: 里 ≠ 犬 | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Bộ kiện trong: 里 ≠ 万 | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 里 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 里 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 厘米
米
mǐ
mễ
gạo, mét
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 料 | liào liệu | đoán trước; liệu trước | 材料 cáiliào · tài liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 厘米
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.