HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

压力

áp lực
  1. yālìHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 壓力
    áp lực
    例: 我的压力很大。 – Áp lực của tôi rất lớn.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

压
yā
áp
đè, ép, nén
厂 sườn núi, xưởng + 圡
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 力
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厘lí
li
cm
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 里
厘米
límǐ · cm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厌yàn
yếm
ghét
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 犬
讨厌
tǎoyàn · ghét
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 万
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 丁
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 则
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厢xiāng
tương
toa tàu
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 相
车厢
chēxiāng · toa tàu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厦shà
sá
tòa nhà
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 夏
大厦
dàshà · tòa nhà
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
雁yàn
nhạn
chim nhạn; ngỗng trời
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 倠
大雁
dàyàn · chim nhạn; ngỗng trời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厄è
ách
vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Bộ kiện trong: 圡 ≠ 㔾
厄运
èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庄zhuāng
trang
làng; thôn xóm村庄
cūnzhuāng · làng; thôn xóm
Chữ hình cận
形近字
👀 压 / 庄: 压: khung 厂 (không chấm trên) + 土 có chấm. 庄: khung 广 (có chấm trên) + 土.
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 压力
力
lì
lực
sức, lực
2 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Chữ hình cận
形近字
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Chữ hình cận
形近字
刀dāo
đao
cái dao剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Chữ hình cận
形近字
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 压力

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác