万古长青
vạn cổ trường thanh
- wàngǔ-chángqīngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 萬古長青muôn đời xanh tươi; trường tồn mãi mãi例: 祝我们两国人民的友谊万古长青。 – Chúc tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước chúng ta mãi mãi xanh tươi.
31
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
万
wàn
vạn
vạn, mười nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Chữ hình cận 形近字 |
| 刀 | dāo đao | cái dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Chữ hình cận 形近字 |
刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 万古长青
古
gǔ
cổ
cổ, xưa
口 miệng, nói, ăn + 十
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苦 | kǔ khổ | khổ, đắng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 固 | gù cố | cố định Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 固定 gùdìng · cố định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沽 | gū cô | mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 沽名钓誉 gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辜 | gū cô | phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辛 cay | 辜负 gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 万古长青
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 万古长青
青
qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
月 trăng; thịt, cơ thể + 龶
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 素 | sù tố | (Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 糸 tơ, sợi | 素质 sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 万古长青
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.