HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

胀

trướng
  1. zhàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 脹
    trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
    例: 晚饭吃得太多,肚子胀得难受。 – Bữa tối ăn nhiều quá, bụng đầy chướng khó chịu.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

胀
zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
月 trăng; thịt, cơ thể + 长
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
长cháng
trường
dài班长
bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm
Đồng thanh bàng
同声旁
张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 弓 cái cung
紧张
jǐnzhāng · căng thẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải
结账
jiézhàng · thanh toán; tính tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
帐zhàng
trướng
màn chống muỗi; mùng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 巾 khăn, vải
蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 胀

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợHSK6
涨zhàng
trướng
trương, phồng lên (do ngấm nước); (mặt) đỏ bừngHSK6

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

长zhǎng
trưởng
lớn lên; mọc; (trông) có dáng vẻHSK2
张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)HSK3
章zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác