晴天
tình thiên
- qíngtiānHSK2danh từngày nắng; trời quang例: 今天看上去是个晴天。 – Hôm nay có vẻ là một ngày nắng đẹp.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晴
qíng
tình
nắng, quang đãng
日 mặt trời, thời gian + 青
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 晴天
天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吞 | tūn thôn | nuốt Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 晴天
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.