膨胀
bành trướng
- péngzhàngHSK7–9động từphồn thể 膨脹giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)例: 气球受热以后会慢慢膨胀。 – Quả bóng bay khi gặp nóng sẽ từ từ phồng lên.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
膨
péng
bành
月 trăng; thịt, cơ thể + 彭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 澎 | péng bành | cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 澎湃 péngpài · cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 膨胀
胀
zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
月 trăng; thịt, cơ thể + 长
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 长 | cháng trường | dài | 班长 bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 弓 cái cung | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 巾 khăn, vải | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 膨胀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.